quá sức

Học thuật
Thân thiện
quá sức

Anh ấy làm việc quá sức nên trông rất mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Vượt quá khả năng, sức lực của bản thân: Dùng để diễn tả một việc đó vượt quá giới hạn sức chịu đựng, năng lực hoặc khả năng của một người.
    • Rất nhiều, quá mức (thường dùng trong khẩu ngữ): Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một sự việc, tính chất nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Vượt quá khả năng):

    • Bài tập này khó quá sức đối với học sinh tiểu học. (Bài tập này khó vượt quá khả năng của học sinh tiểu học.)
    • Anh ấy phải nhập viện làm việc quá sức. (Anh ấy phải nhập viện làm việc vượt quá sức lực của mình.)
  • Nghĩa 2 (Rất nhiều, quá mức):

    • ấy đẹp quá sức! ( ấy đẹp quá mức!)
    • Món quà này ý nghĩa quá sức tưởng tượng. (Món quà này ý nghĩa rất nhiều, vượt quá sự tưởng tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quá sức chịu đựng": vượt quá ngưỡng có thể chấp nhận hoặc chịu đựng được.

    • Áp lực công việc đã quá sức chịu đựng của anh ta. (Áp lực công việc đã vượt quá khả năng chịu đựng của anh ta.)
  • "quá sức tưởng tượng": vượt xa những có thể hình dung được, thường theo hướng tích cực.

    • Sự hào phóng của ấy quá sức tưởng tượng. (Sự hào phóng của ấy vượt xa điều người ta có thể tưởng tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quá (phó từ): vượt mức, hơn mức bình thường. "Quá sức" một tổ hợp nhấn mạnh hơn so với "quá".

    • quá khó, quá đẹp, quá mệt.
  • Vượt quá sức (cụm động từ): có nghĩa tương tự "quá sức" ở nghĩa thứ nhất.

    • Công việc này vượt quá sức tôi. (Công việc này vượt quá khả năng của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1:
    • Vượt năng lực: Vượt quá khả năng hiện .
    • Vượt khả năng: Tương tự "vượt năng lực".
  • Nghĩa 2:
    • Quá thể (phương ngữ): Rất nhiều, quá mức.
    • Cực kỳ: Ở mức độ cao nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt "quá sức" thường đóng vai trò phó từ hoặc bổ ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Chân cứng đá mềm: Thể hiện sự kiên cường, không ngại khó khăn, trái ngược với việc cảm thấy "quá sức".

    • khó khăn, anh ấy vẫn tâm niệm chân cứng đá mềm, không bao giờ than quá sức. ( khó khăn, anh ấy vẫn tâm niệm chân cứng đá mềm, không bao giờ than vượt quá sức mình.)
  • Nước đến chân mới nhảy: Hành động khi sự việc đã trở nên cấp bách, có thể dẫn đến tình trạng "quá sức" phải giải quyết gấp.

    • thói quen nước đến chân mới nhảy, anh ta luôn cảm thấy công việc quá sức. ( thói quen nước đến chân mới nhảy, anh ta luôn cảm thấy công việc vượt quá sức mình.)
quá sức

Anh ấy làm việc quá sức nên trông rất mệt mỏi.

  1. ph. 1. Trên sức mình: Làm việc quá sức. 2. Nh. Quá lắm.